JLPT Master
Học tập
Luyện tập
AI
Liên hệ
当たる (あたる) - trúng (số), va/chạm, đúng; bị (ánh nắng) chiếu; gặp phải; ăn trúng (đồ ăn không hợp) | JLPT Master
Từ vựng
N3
当たる
Đánh dấu đã học
Thêm vào Flashcard