[名] +に対して
「~と対比的に…。」二つのものごと(~と…)の違いをはっきり表すときに使う。 ~ đối lập với… Được sử dụng để thể hiện sự khác biệt rõ ràng giữa hai sự việc sụ vật.
きのうは大阪では大雨だったのに対して、東京はいい天気だった。
Hôm qua ở Osaka mưa lớn, trái lại Tokyo trời đẹp.
うちの課は女性がよく飲みに行くのに対して、男性は皆まっすぐ家に帰る。
Ở bộ phận của chúng tôi, phụ nữ thường đi nhậu, còn đàn ông thì ai cũng về thẳng nhà.
外遊びが好きな長男に対して、、次男は家の中で遊ぶことが好きだ。
Trái lại với con cả thích chơi ngoài trời, con thứ thì thích chơi trong nhà.