[名]の・[動]辞書形/ている/ない形・い・な + うちに
「~の状態が変わる前に、…する。」~は変化する前の状態を表す言葉。…は意志的な動作を表す文。 Trước khi trạng thái ~ có sự thay đổi hành động… ~ là từ thể hiện trạng thái trước khi có sự thay đổi. … là câu văn thể hiện hành động mang ý chí.
日本にいるうちに一度富士山に登ってみたい。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.
はい、アイスクリーム。溶けないうちに早く食べてくださいね。
Vâng, kem. Hãy ăn nhanh trước khi nó tan chảy nhé.
明るいうちに庭の掃除をしてしまおう。
Hãy dọn dẹp vườn khi trời còn sáng.