[動]普通形(な形だ-な) +かわりに
「~ということがあるが、反対に、それと同じ程度の…ということもある。 (①②③)」「通常している・通常するはずの~をしないで、それと同じ程度の…をする。 (④)」 Có một sự việc là ~ , nhưng trái lại cũng có một sự việc nữa là … với mức độ như thế. (①②③) không làm ~ như bình thường vẫn làm/ chắc chắn bình thường sẽ làm mà làm … với tốc độ như thế.
フリーの仕事は自由な時間が多いかわりに、お金のことがいつも心配だ。
Công việc tự do có nhiều thời gian rảnh, nhưng đổi lại luôn phải lo lắng về tiền.
会長の山田さんは、実行力があるかわりに、深く考えることはしない。
Chủ tịch Yamada có khả năng thực thi, nhưng lại không suy nghĩ sâu sắc.
リーさんに英語を教えてもらっているかわりに、リーさんの仕事を手伝っている。
Đổi lại vì được anh Lee dạy tiếng Anh, mình giúp anh ấy công việc.
今度の正月はいつものようにふるさとに帰るかわりに、両親と海外旅行をしたい。
Tết năm nay, thay vì về quê như mọi khi, tôi muốn đi du lịch nước ngoài với bố mẹ.