[名]の・ [動]辞書形/た形/てある/ている+通りだ・通り
「~が違えば…。」 …は一定ではないことを表す文(さまざまだ・変えるなど)。「~によっては…」の…は、いろいろな場合のうちの一つの例を言う文。 Theo đúng như ~ , làm … theo như ~.
交番で教えてもらったとおりに歩いていったので、迷わず会場に着いた。
Tôi đã đi theo đúng như hướng dẫn ở bốt cảnh sát nên đã đến hội trường mà không bị lạc.
初めて作る料理だから、この本に書いてあるとおりのやり方で作ってみよう。
Vì đây là món tôi làm lần đầu, tôi sẽ thử làm theo đúng cách ghi trong cuốn sách này.
サッカーの試合の結果はわたしたちの期待どおりだった。
Kết quả trận bóng đá đã đúng như chúng tôi mong đợi.