[名] +によって
「~が原因で…という結果が起こる。」 …には状態を表す文は来ない。また、希望・意向・相手への働きかけなのでの文は来ない。少し硬い言い方。 ~ là nguyên nhân xảy ra kết quả… … không dùng thể hiện trạng thái, cũng không phải là câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.
うちの工場では、材料不足によってたたみの生産はもうできなくなった。
Ở nhà máy chúng tôi, do thiếu nguyên liệu nên không thể sản xuất chiếu tatami nữa.
今年のインフルエンザは、今までにない型のウイルスによるものである。
Cúm năm nay do một chủng virus chưa từng có trước đây gây ra.