[動]て形 +からでないと・からでなければ
「~の前は…の状態が続く。」…は否定的な意味やマイナスの状態を表す文。 Trước khi/Cho đến khi ~ thì trạng thái … vẫn tiếp tục. … là câu văn thể hiện ý phủ định hoặc trạng thái tiêu cực.
定員「いかがですか。こちらの絵は素晴らしいですよ。」客「うーん。高いものなので、家族と相談してからでないと買うかどうか決められませんね。」。
Nhân viên「Thế nào? Bức tranh này thật tuyệt đấy.」Khách「Ừm... vì giá cao nên phải bàn với gia đình trước, nếu không thì tôi không thể quyết định có mua hay không.」.
運転免許を取ってからでなければ車を運転してはいけない。
Nếu chưa có bằng lái thì không được lái xe.
病気が治ってからでなければ激しい運動は無理だ。
Nếu bệnh chưa khỏi thì không thể vận động mạnh.