[動]辞書形/ている/ない形 + うちに
「~の状態が続いているときに、…に変わる。」 ~は継続的なことを表す言葉。…は変化を表す文で、話者の意思が入らない文。 Trong khi trạng thái ~ đang tiếp diễn thì có một sự thay đổi … xãy ra. ~ là từ ngữ thể hiện sự biến đổi và không bao hàm ý chí của người nói. … là câu văn thể hiện sự biến đổi và không bao hàm ý chí của người nói.
音楽を聞いているうちにねむってしまった。
Trong lúc nghe nhạc, tôi đã ngủ mất.
少し難しい曲でも、練習を重ねるうちに引けるようになりますよ。
Ngay cả những bài hơi khó, càng luyện tập nhiều thì sẽ dần có thể chơi được.
気がつかないうちに外は暗くなっていた。
Trước khi nhận ra, bên ngoài đã tối.