[名]の・[動](どう」)辞書形 +たびに
「~のとき、毎回同じように…する。」 毎回同じだということを特に言いたいときに使う。日常の当然のことには使わない。~・ …には状態を表す文は来ない。 Khi ~ thì lại diễn ra hành động … giống như mọi lần. Cấu trúc này được sử dụng khi đặc biệt muốn thể hiện rằng lần nào cũng như vậy. Không sử dụng cấu trúc này với những sự việc hiển nhiên trong cuộc sống hằng ngày. ~ và … không dùng những câu thể hiện trạng thái.
この地方は台風が来るたびに大水の害が起こる。
Khu vực này mỗi khi bão đến đều xảy ra thiệt hại do lũ lớn.
母は私が電話をかけるたびに、ちゃんとご飯を食べているかと聞く。
Mẹ tôi mỗi lần tôi gọi điện đều hỏi xem tôi có ăn cơm đầy đủ không.
このチームは試合のたびに強くなっていく。
Đội này mỗi trận đấu lại càng mạnh lên.