[名]の・[動]辞書形/ている/ない形 +間・間に
~間・・・:「~の状態が続いているとき、ずっと…する・ずっと…の状態だ。」~は継続的なことを表す言葉。…継続的なことを表す文。 Trong khi trạng thái ~ đang tiếp diễn thì một trạng thái … được thực hiện/ được diễn ra suốt thời gian đó. ~ là từ ngữ thể hiện sự việc được duy trì trong khoảng thời gian dài nhất định. … cũng là câu văn thể hiện sự việc được duy trì trong khoảng thời gian dài nhất định. ~間に・・・:「~の状態が続いているとき、 …する・…が起こる。」 ~は継続的なことを表す言葉。…は瞬間的なことを表す文。 Trong khi trạng thái ~ đang tiếp diễn thì thực hiện …/… xảy ra. ~ là từ ngữ thể hiện sự việc được duy trì trong khoảng thời gian dài nhất định. … là câu văn thể hiện sự việc diễn ra trong khoảng thời gian ngắn.
お母さんが昼寝をしている間、子供たちはテレビを見ていた。
Trong lúc mẹ đang ngủ trưa, các con đã xem tivi.
私が旅行で留守番の間、うちの犬の世話をお願いできないでしょうか。
Trong thời gian tôi đi du lịch vắng nhà, liệu bạn có thể giúp chăm sóc con chó nhà tôi được không?.
お母さんが昼寝をしている間に、子供たちは遊びに出かけた。
Trong lúc mẹ ngủ trưa, các con đã ra ngoài đi chơi.
私が旅行で留守番の間に、庭に草がたくさん生えてしまった。
Trong thời gian tôi đi du lịch vắng nhà, cỏ đã mọc rất nhiều trong vườn.