[動]辞書形 +くらいなら・ぐらいなら
「~というよくない状況に比べれば、…の方が少しはいい。」客観的に事実ではなくて、話者が主観的に言うときに使う。 Nếu so với trạng thái không được hay cho lắm là ~ thì là … còn tốt hơn chút ít. Được sử dụng khi người nói muốn đưa ra cảm nhận chủ quan của họ chứ không phải là một sự thật khách quan.
毎朝自分で弁当を作るくらいなら、コンビニ弁当でいい。
Nếu phải tự làm cơm hộp mỗi sáng thì cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi cũng được.
気が合わない人といっしょに生活するぐらいなら、このまま独身でいたい。
Thà tiếp tục độc thân còn hơn sống cùng người không hợp.
30分も遅れて説明会に行くくらいなら、参加しないほうがいい。
Thà không tham gia còn hơn đến buổi giới thiệu muộn 30 phút.
やせるために好きなケーキをがまんするくらいなら、今の体型のままでかまわない。
Thà giữ thân hình hiện tại còn hơn phải nhịn chiếc bánh mình thích để giảm cân.