[名]・[動]普通形(な形だ-な) +くらいだ・ぐらいだ・くらい・ぐらい
「~と同じ程度だ・~と同じ程度に… 。」 程度の強さを表すために、ある状況に例えて言うときに使う。⑥のように、「~かと思うくらい・かと思うほど」の形でもよく使う。 Mức độ giống như ~ / giống như là ~. Được sử dụng khi ví sự việc với một trạng thái nào đó nhằm thể hiện mức độ. Cách nói ~ かと思うくらい・~かと思うほど như ở ví dụ ⑥ cũng hay được sử dụng.
この店のパンはおいしい。毎日食べたいくらいだ。
Bánh mì của cửa hàng này ngon. Ngon đến mức muốn ăn mỗi ngày.
よう子さんの腕は折れそうなくらい細い。
Cánh tay của Yoko gầy đến nỗi như sắp gãy.
天気予報によると、今日は台風ぐらいの風が吹くそうだ。
Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ có gió mạnh như bão.
傘をさすほどではないが、少し雨が降っている。
Không đến mức phải mở ô, nhưng đang mưa nhẹ.
突然立っていられないほどの痛みを背中に感じた。
Đột nhiên tôi cảm thấy một cơn đau ở lưng đến mức không thể đứng được.
さっき地震があった。本棚が倒れるかと思うほど激しく揺れた。
Lúc nãy có một trận động đất. Nó rung mạnh đến mức tôi tưởng giá sách sẽ đổ.